厅事

tīng shìthính sự

Hán Việt: thính sự · Pinyin: tīng shì

Tổng quan

công đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

即厅堂直上厅事, 于厅事之东北角,施八尺屏障。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本為衙署裡的大堂,後私家房屋也稱此名。《三國志.卷六四.吳書.諸葛恪傳》:「出行之後,所坐廳事屋棟中折。」《聊齋志異.卷一一.石清虛》:「既歸,不肯設諸廳事,潔內室供之。」也作「聽事」。

Cấu tạo: 廳 (thính) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng lớn: công đường
  • Biên soạn 廳事 tīngshì n. 1. government office 2. courtroom

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即厅堂直上厅事, 于厅事之东北角,施八尺屏障。

Eng

  • Cihui 廳事 tīngshì n. 1. government office 2. courtroom

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假