廳堂

tīng táng thính đường

Hán Việt: thính đường · Pinyin: tīng táng

Tổng quan

phòng lớn

Cấu tạo: (thính) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng lớn
  • Cihui sảnh đường sảnh đường ☆Ngôi nhà lớn — Phủ quan, chỗ quan làm việc, Đoạn trường tân thanh có câu: »Dỡ đò lên trước sảnh đường, Khuyển Ưng hai đứa nộp nàng dâng công«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大廳。《魏書.卷五八.楊播傳》:「兄弟旦則聚於廳堂,終日相對,未曾入內。」《初刻拍案驚奇》卷一:「門內大天井,上面一所大廳堂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堂屋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.堂屋。

Eng

  • CC-CEDICT hall
  • Cihui hall