廳房

tīng fáng thính phòng

Hán Việt: thính phòng · Pinyin: tīng fáng

Tổng quan

phòng: phòng lớn

Cấu tạo: (thính) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng: phòng lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官府公堂后面用以会客﹑休息的房间; 指包括厅堂在内的正屋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官府公堂后面用以会客﹑休息的房间。 2.指包括厅堂在内的正屋。

Eng

  • Cihui 廳房 tīngfáng n. <topo> 1. hall 2. central room open to a number of other rooms