歷代

lì dài lịch đại

Hán Việt: lịch đại · Pinyin: lì dài

Tổng quan

nhiều thế hệ liên tiếp | nhiều triều đại liên tiếp | các triều đại trong quá khứ

Cấu tạo: (lịch) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều thế hệ liên tiếp | nhiều triều đại liên tiếp | các triều đại trong quá khứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以往各代。如:「中國歷代開國君主,幾乎都是明君,因為他們都懂得『得民心者得天下』的道理。」漢.孔安國〈書經序〉:「是故歷代寶之,以為大訓。」《隋書.卷三五.經籍志四》:「而金丹玉液長生之事,歷代糜費,不可勝紀,竟無效焉。」 2.經歷數代。如:「這是歷代祖先傳下來的家訓,不得違抗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去的各个朝代:~名画;过去的许多世代:~务农。

Eng

  • CC-CEDICT successive generations|successive dynasties|past dynasties
  • Cihui successive generations; successive dynasties; past dynasties