曆數
lịch sổ
Hán Việt: lịch sổ · Pinyin: lì shù
Tổng quan
(văn học) chuyển động của thiên thể | số phận | hệ thống lịch | liệt kê | đếm (từng cái một)
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) chuyển động của thiên thể | số phận | hệ thống lịch | liệt kê | đếm (từng cái một)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天運、氣數。《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「昔炎精幽昧,曆數將終。」也作「歷數」。 2.曆法。《新唐書.卷一九九.儒學傳中.馬懷素傳》:「博學,尤通氏族、曆數、醫方。」《警世通言.卷四○.旌陽宮鐵樹鎮妖》:「有一人姓王名朔,亦善通五行曆數之書。」也作「歷數」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个一个地举出来~敌人的罪行 ㄧ当面~对方违反协定的事实。
Eng
- CC-CEDICT (literary) movements of celestial bodies|destiny|calendar system
- CC-CEDICT to enumerate|to count (one by one)
- Cihui to enumerate; to count (one by one)