曆

lìlịchNôm lịch

Hán Việt: lịch · Pinyin: lì · Nôm: lịch

Tổng quan

Cũng như chữ [曆]

曆書 · 曆本 · 曆正 · 曆法 · 曆頭 · 佛曆 · 回曆 · 年曆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlì
Hán Việtlịch
Âm Nômrếch
Quảng Đônglik6
Mân Namla̍h
Nhật BảnKOYOMI
Hàn Quốc력
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlek
Phản thiết郎擊切
Thanh mẫu來
Vận錫
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái vòng của mặt trời, mặt trăng quay đi, người ta cứ theo sức quay của nó mà tính rồi định ra năm tháng thì tiết gọi là lịch pháp [曆法]. Lịch Tàu tính theo vòng mặt trăng quay quanh quả đất mà định tháng, định năm gọi là âm lịch [陰曆]. Lịch Tây tính theo vòng quả đất quay chung quanh mặt trời mà định năm tháng gọi là dương lịch [陽曆]. Vì kiêng tên vua Cao Tôn [高宗] nhà Thanh [清] là Lịch [曆] nên sau cứ viết là [歷]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lịch lịch sử; lịch đại; lịch pháp [Eng: calendar, era]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rích rả rích [Eng: continual, persistent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rếch thưa rếch [Eng: filthy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rịch rục rịch [Eng: to get ready]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.推算歲時節氣的方法。如:「時憲曆」、「四分曆」、「太初曆」。《淮南子.本經》:「星月之行,可以曆推得也。」 2.記載年、月、日、節氣等的書冊。如:「日曆」、「月曆」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「視曆復開書,便利此月內。」《舊唐書.卷三二.曆志一》:「玄宗召見,令造新曆。」 3.年代、壽命。《漢書.卷一四.諸侯王表》:「周過其曆,秦不及期。」

Eng

  • CC-CEDICT calendar

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Sách lịch, biên tuế kỉ trong một năm, gọi là sách nhật lịch 日曆 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 曆象也。 Lịch tượng dã. (Sách lịch ghi lại hiện tượng) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𢍷厤 [Đường vận 唐韻] 郞擊切 Lang kích thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 狼狄切,音櫟。 Lang địch thiết, âm Lịch. 【Bộ】Nhật日

Nguồn gốc

Khang Hy

【玉篇】古文曆字。註見日部十二畫。又【說文】治也。【玉篇】理也。亦作秝。

Thuyết Văn

治也。 从厂。秝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

甘部曆下云。从甘厤。厤者、調也。按調和卽治之義也。厤从秝。秝者、稀疏適秝也。 郞擊切。十六部。

【厤】 (lịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) , Thanh phù (聲符): 秝 (秝) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 历 · 暦 · 𢍷 · 历 · 厤 · 暦 · 曆 · 歴 · 歷 · 历 · 暦 · 厤