歷經
lịch kinh
Hán Việt: lịch kinh · Pinyin: lì jīng
Tổng quan
trải qua | kinh qua
Nghĩa
Việt
- Cihui trải qua | kinh qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遍經,所有的都經歷過。如:「他這些年歷經了許多磨難,早已不復當年的豪情萬丈了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经历;多次经过:~劫难|小庙~百余年的风雨剥蚀,已残破不堪。
Eng
- CC-CEDICT to experience; to go through
- Cihui to experience; to go through