壓場
áp tràng
Hán Việt: áp tràng · Pinyin: yā chǎng
Tổng quan
giữ sự chú ý của khán giả | làm tiết mục kết thúc cho một buổi diễn
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ sự chú ý của khán giả | làm tiết mục kết thúc cho một buổi diễn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用石磙磙压摊在场地上的谷物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用石磙磙压摊在场地上的谷物。
Eng
- CC-CEDICT to hold the attention of an audience|to serve as the finale to a show
- Cihui 壓場 āchǎng* v.o. 1. control an audience/crowd/etc. | yā bù zhù chǎng cannot hold the audience's attention 2. <thea.> place the best performance last