壓境

yā jìng áp cảnh

Hán Việt: áp cảnh · Pinyin: yā jìng

Tổng quan

tiếp cận: áp sát

Cấu tạo: (áp) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp cận: áp sát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓敌军紧逼国境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓敌军紧逼国境。

Eng

  • Cihui 壓境 ājìng* v.o. <trad./mil.> press on to the border