壓驚

yā jīng áp kinh

Hán Việt: áp kinh · Pinyin: yā jīng

Tổng quan

an ủi: cho đỡ sợ

Cấu tạo: (áp) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an ủi: cho đỡ sợ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称亲朋好友用酒食等安慰受惊恐的人准备酒席,与兄长压惊。

Eng

  • Cihui 壓驚 ājīng v.o. help sb. get over a shock