壓秤

yā chèng áp xứng

Hán Việt: áp xứng · Pinyin: yā chèng

Tổng quan

nặng cân

Cấu tạo: (áp) + (xứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nặng cân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体称起来分量大(多就同体积的而言):劈柴太湿,~|稻草不~,一大捆才十来斤;过秤时有意压低所称物品的分量:收购时严禁~、压价。

Eng

  • Cihui 壓秤 āchèng v. be relatively heavy per unit volume