壓船

yā chuán áp thuyền

Hán Việt: áp thuyền · Pinyin: yā chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (áp) + (thuyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于装卸不及时或气候变化,船不能按时离开码头。

Eng

  • Cihui 壓船 āchuán v. delay sailing because of slow unloading