壓蔓

yā wàn áp mạn

Hán Việt: áp mạn · Pinyin: yā wàn

Tổng quan

trồng bằng dây

Cấu tạo: (áp) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trồng bằng dây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在蔓生作物的茎蔓上,每隔一定距离压以土块,使茎蔓定向生长,以便管理,并能使植株受光良好,促生不定根以增加吸收能力及防止茎蔓和幼果被风吹损。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在蔓生作物的茎蔓上,每隔一定距离压以土块,使茎蔓定向生长,以便管理,并能使植株受光良好,促生不定根以增加吸收能力及防止茎蔓和幼果被风吹损。

Eng

  • Cihui 壓蔓 āwàn v.o. keep down the vines of a creeping plant by periodically covering them with earth