mán mạn

Hán Việt: mạn · Pinyin: mán

Tổng quan

cây leo lan ra

蔓延 · 蔓形 · 蔓生 · 蔓草 · 蔓菁 · 蔓衍 · 蔓辣 · 蔓1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmán
Hán Việtmạn
Quảng Đôngmaan4
Mân Nambān
Nhật BảnTSURU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄢˋ
Hán ngữ Trung cổmuan
Baxter-SagartC.ma[n]-s
Hán ngữ Thượng cổC.ma[n]-s
Phản thiết無販切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Các loài thực vật rò bò dài dưới đất gọi là {mạn}. Sự gì ở một nơi rồi lan đến các nơi là {mạn duyên} [蔓延], làm vương vít liên can đến mọi người gọi là {qua mạn sao} [瓜蔓抄].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mạn chè mạn [Eng: brown tea]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mởn mơn mởn [Eng: young and fresh]
  • Bảng Tra Chữ Nôm man lan man [Eng: rambling]
  • Bảng Tra Chữ Nôm màn cây màn màn [Eng: a creeping plant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mạn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: man Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: man Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蔓菁」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔓 (形声。从苃,曼声。本义藤蔓,草本蔓生植物的枝茎) 同本义 蔓,葛属。--《说文》 青树翠蔓。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 丹藤翠蔓。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 蔓广则歧多,歧多则饶子。--《齐民要术·种瓜》 兔丝附蓬麻,引蔓故不长。--杜甫《新婚别》 蔓 蔓延;滋长 野有蔓草。--《诗·郑风·野有蔓草》。传延也。” 敛蔓于野。--《诗·唐风·葛生》 不蔓不枝。--宋·周敦颐《爱莲说》 无使滋蔓,蔓,难图也。--《左传·隐公元年》 又如蔓生(蔓延生长);蔓衍(扩展延伸);蔓 蔓mán 蔓màn ⒈蔓生植物的枝茎瓜~。 ⒉ 蔓wàn ⒈细长而…

Eng

  • CC-CEDICT used in 蔓菁[man2 jing5]
  • CC-CEDICT creeper|to spread

ja

  • JMdict vine|bine|tendril|runner|bow

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤無販切,音萬。【說文】葛屬。【詩·鄭風】野有蔓草。【傳】蔓,延也。【前漢·禮樂志】蔓蔓曰茂。【註】蔓蔓言其長久。 又【廣韻】瓜蔓。 又姓。【左傳】蔓成然。【通志·氏族略】楚有鬬成然,食采于蔓,曰蔓成然,其後以邑爲氏。 又【集韻】謨官切,音謾。蔓靑,菜也。 又【類篇】莫半切。枝長也。

Thuyết Văn

葛屬也。 从艸。曼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此專謂葛屬、則知滋蔓字古衹作曼。正如蔓延字多作莚。 無販切。十四部。

【蔓】 (mạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 曼 (man) Phiên thiết: Vô phiến thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 販 (phiến) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cát (Dây sắn. Rễ dùng làm) chúc (Liền) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䕕 · 𦽦 · 𧂧