厌世观

yếm thế quan

Hán Việt: yếm thế quan

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

視世界為盲目,人生為至苦。認為一切皆無意義,無價值,美、善、幸福皆自欺之幻影。相對於樂天觀而言。也稱為「厭世主義」。

Cấu tạo: 厭 (yếm) + 世 (thế) + 觀 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa bi quan
  • Biên soạn pessimism

Eng

  • Cihui 厭世觀 ànshìguān n. pessimism

Từ liên quan

Gần nghĩa

厌世的 · 厌世 · 厭世 · 厌世病 · 厌世者 · 厌世主义 · 厌世嫉俗 · 厌世自杀