厌气
yếm khí
Hán Việt: yếm khí · Pinyin: yàn qì
Tổng quan
chán ghét
討厭。《聊齋志異.卷六.孫生》:「少間,婦復語,孫厭氣作惡聲。」《醒世姻緣傳》第四○回:「我待打殺那婆娘孩子,我自家另生哩?厭氣殺人,沒的人是傻子麼?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 厭氣 yànqì attr. unwelcome; displeasing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 討厭。《聊齋志異.卷六.孫生》:「少間,婦復語,孫厭氣作惡聲。」《醒世姻緣傳》第四○回:「我待打殺那婆娘孩子,我自家另生哩?厭氣殺人,沒的人是傻子麼?」
Eng
- Cihui fed up with; loathsome
other
- Nguồn khác Vẻ chán chường