厭禳

yàn ráng yếm nhương

Hán Việt: yếm nhương · Pinyin: yàn ráng

Tổng quan

Cấu tạo: (yếm) + (nhương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓以巫术祈祷鬼神除灾降福,或致灾祸于人,或降伏某物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以巫术祈祷鬼神除灾降福,或致灾祸于人,或降伏某物。