禳

rángnhươngNôm nhương

Hán Việt: nhương · Pinyin: ráng · Nôm: nhương

Tổng quan

Tế cầu mát, lễ tiễn, lễ cầu giải trừ tai họa

禳災 · 禳解 · 禳日蝕 · 禳月蝕 · 祈福禳灾 · 鉢羅腎禳 · 禳厌 · 禳厭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinráng
Hán Việtnhương
Âm Nômnhương
Quảng Đôngjoeng4
Nhật BảnHARAU
Hàn Quốc양
Chú âmㄖㄢˊ
Hán ngữ Trung cổnjang
Phản thiết如陽切
Thanh mẫu日
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tế cầu mát, lễ tiễn, lễ cầu giải trừ tai họa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhương nhương (cầu trời che trở cho khỏi nạn) [Eng: to pray for peace]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 祈求解除災禍、疾病的祭祀。《廣韻.平聲.陽韻》:「禳,除殃祭也。」 [動] 1.祭神祈求消除災變。《左傳.昭公二十六年》:「齊有彗星,齊侯使禳之。」 2.去除、解除。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.五月五日》:「採艾以為人,懸門戶上,以禳毒氣。」《南史.卷七五.顧歡傳》:「善禳惡,正勝邪,此病者所以差也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禳 祭名。祈祷消除灾殃、去邪除恶之祭 禳乃入。--《仪礼·聘礼》。注祭名也。” 齐有彗星,齐侯使禳之。--《左传·昭公二十六年》 又如禳灾(禳除灾祸); 禳星(禳除凶星); 禳解(向神祈求解除灾祸); 禳保(祭祀神祖,去邪除恶,求其保护); 禳除(祭神除灾); 禳避(祭神避祸); 禳祷(祭神以消灾祈福) 去除 禳谢 禳ráng衣服脏。 禳ráng迷信的人所谓"祈祷消除灾祸"祈福~灾,灾祸仍然在。

Eng

  • CC-CEDICT sacrifice for avoiding calamity

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】如陽切【正韻】如羊切,𠀤音穰。【說文】磔攘,祀除癘殃也。【徐曰】禳之爲言攘也。【周禮·天官·女祝註】却變異曰禳。

Thuyết Văn

磔禳、 祀除厲殃也。 古者燧人禜子所造。 从示。襄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 厲殃、謂厲鬼凶害。各本作癘。誤。月令。三月。命國難。九門磔禳。以畢春氣。注。此月之中。日行歷昴。昴有大陵積尸氣。佚則厲鬼隨而出行。命方相氏敺疫。又磔牲以禳於四方之神。所以畢止其災。又十二月。命有司大難㫄磔。注。此月之中。日歷虛危。虛危有墳墓四司之氣。爲厲鬼將隨強陰出害人也。㫄磔於四方之門。磔禳也。按許與月令注合。周禮注曰。卻變異曰禳。禳、攘也。與許異。 未聞。禜子、爲其子禜災也。 汝羊切。十部。

【禳】(nhương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) , Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: 汝羊切 → nhớ + dương Nghĩa: 磔禳、祀除厲殃 vậy。cổ (xưa) giả (là) 燧nhân (người)禜tử (con)所造。 từ 示。襄 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư