厭翟

yàn dí yếm địch

Hán Việt: yếm địch · Pinyin: yàn dí

Tổng quan

Cấu tạo: (yếm) + (địch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后﹑妃﹑公主所乘的车。因以翟羽为蔽,故称。翟,雉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.后﹑妃﹑公主所乘的车。因以翟羽为蔽,故称。翟,雉。