địch

Hán Việt: địch · Pinyin:

Tổng quan

họ [Di2] biến thể của 狄[Di2], tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN) họ [Zhai2] chim trĩ đuôi dài

翟志刚 · 翟理斯 · 墨翟 · 威翟 · 翟姨 · 翟文 · 翟羽 · 翟茀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđịch
Quảng Đôngdik6
Mân Namti̍k
Nhật BảnKIJI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄞˊ
Hán ngữ Trung cổdek
Baxter-Sagartlˤewk
Hán ngữ Thượng cổlˤewk
Phản thiết直格切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Địch} [翟] lông trĩ. Đuôi con trĩ ở núi dài và đẹp, trong khi nhạc múa dùng cầm cho đẹp. Cùng nghĩa với chữ {địch} [狄] giống rợ Địch. Một âm là {trạch}. Họ {Trạch}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如明代有翟良。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翟 di 长尾的野鸡 翟羽 舞人十六,执羽翟,以四为列。--《新唐书》 姓 翟 zhai 姓 翟 dí〈古〉长尾野鸡。又见zhái。 翟zhái ⒈姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Di|variant of 狄[Di2], generic name for northern ethnic minorities during the Qin and Han Dynasties (221 BC-220 AD)
  • CC-CEDICT surname Zhai
  • CC-CEDICT long-tail pheasant

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】徒歷切【集韻】【韻會】亭歷切【正韻】杜歷切,𠀤音狄。【說文】山雉尾長者。【書·禹貢】羽畎夏翟。 又【詩·鄘風】其之翟也。【傳】翟,羽飾衣。 又【詩·衞風】翟茀以朝。【傳】翟,翟車也。夫人以翟羽飾車。【周禮·春官·巾車】王后之五路,重翟鍚面朱總,厭翟勒面繢總。【註】重翟,厭翟,謂蔽也。 又【詩·邶風】右手秉翟。【傳】翟,羽也。【疏】謂雉之羽也。【禮·祭義】夫祭有畀煇胞翟閽者。【註】翟謂敎羽舞者也。【疏】四者皆是踐官。 又國名。【周語】將以翟伐鄭。【註】翟,隗姓之國也。 又戎翟。【周語】自竄于戎翟之閒。【註】翟,或作狄。 又姓。【急就篇註】翟氏,本齊翟僂新之後也。魏有翟璜,翟翦,漢有翟公,翟方進。 又【廣韻】場伯切【集韻】【韻會】【正韻】直格切,𠀤音宅。陽翟,縣名。【史記·項羽紀】韓王成因故都,都陽翟。【註】陽翟,河陽翟縣也。 又【廣韻】亦姓。唐有陝州刺史翟璋。【姓纂】姓苑,本音翟,後改音宅。 又【集韻】直角切,音濁。鸐或作翟。 考證:〔【周禮·春官·巾車】王后之五路,重翟錫面朱總。〕 謹照原文錫改鍚。

Thuyết Văn

山雉也。 尾長。 从羽。从隹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋鳥。翟、山雉。郭曰。長尾者。按郭翰翟二注葢取諸說文。邶風。右手秉翟。毛曰。翟、翟羽也。庸風。其之翟也。毛曰。翟、褕翟、闕翟。翟羽飾衣也。周禮。王后五路。重翟、厭翟。鄭曰。重翟、重翟雉之羽。厭翟、次其羽使相迫。按翟羽、經傳多假狄爲之。狄人字、傳多假翟爲之。 故从羽。不入隹部者。隹爲短尾鳥緫名。又此鳥以尾長爲異也。 徒歷切。古音在二部。庸風韵於十六部合韵也。

【翟】 (địch ⟨trạch⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 羽 (vũ (Lông chim.)) + 隹 (chuy (Một cái tên chung để)) Phiên thiết: Đồ lịch thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: địch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: san (Núi) trĩ (Con trĩ (con dẽ) hay) vậy。 vĩ (Đuôi.) trường…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư