厭勝錢

yàn shèng qián yếm thắng tiễn

Hán Việt: yếm thắng tiễn · Pinyin: yàn shèng qián

Tổng quan

Cấu tạo: (yếm) + (thắng) + (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供佩带的一种物品,形似铸币,正面铸有各种吉祥语。旧俗认为可以压伏邪魅,故称"压胜钱"。参阅宋洪遵《泉志》十五﹑王黼《宣和博古图录》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供佩带的一种物品,形似铸币,正面铸有各种吉祥语。旧俗认为可以压伏邪魅,故称"压胜钱"。参阅宋洪遵《泉志》十五﹑王黼《宣和博古图录》。