厘定
li định
Hán Việt: li định · Pinyin: lí dìng
Tổng quan
書 chỉnh lý; quy định lại. chỉnh lý lại các quy chế, chế độ
〈书〉整理规定重新~规章制度。
整理訂定。《新唐書.卷二一.禮樂志十一》:「張文收以為十二和之制未備,乃詔有司釐定。」也作「釐訂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 重新厘定規章制度。
- Tần suất từ 書 chỉnh lý; quy định lại. chỉnh lý lại các quy chế, chế độ.; quy định lại
- Biên soạn collate and stipulate (rules/regulations)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉整理规定重新~规章制度。
Eng
- Cihui 釐定 ídìng n. <wr.> collate and stipulate (rules/regulations)
- Tần suất từ n. <wr.> collate and stipulate (rules/regulations)