釐清
li thanh
Hán Việt: li thanh · Pinyin: lí qīng
Tổng quan
làm rõ (sự việc) | làm sáng tỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui làm rõ (sự việc) | làm sáng tỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整理劃清。如:「釐清字義」、「釐清頭緒」、「釐清界限」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梳理清楚:~二者关系。
Eng
- CC-CEDICT to clarify (the facts)|clarification
- Cihui to clarify (the facts); clarification