厘革

lí géli cách

Hán Việt: li cách · Pinyin: lí gé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"?革"。 2.改革。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

整理改革。《晉書.卷三五.列傳.裴秀》:「魏咸熙初,釐革憲司。」《北史.卷四○.列傳.韓麒麟》:「地理舊名,一皆釐革。」

Cấu tạo: 釐 (li) + 革 (cách)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 釐革 lígé v. <wr.> rectify and reform

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?革"。 2.改革。

Eng

  • Cihui 釐革 lígé v. <wr.> rectify and reform
  • Tần suất từ 釐革 lígé v. <wr.> rectify and reform

Từ liên quan

Gần nghĩa

厘克 · 厘列 · 厘升 · 厘定 · 厘析 · 厘正 · 厘清 · 厘米