厚厚地

hậu hậu địa

Hán Việt: hậu hậu địa

Tổng quan

dày; dày đặc; thành lớp dày, cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề

Cấu tạo: (hậu) + (hậu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dày; dày đặc; thành lớp dày, cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề