厚意

hòu yìhậu ý

Hán Việt: hậu ý · Pinyin: hòu yì

Tổng quan

tình cảm sâu nặng; tình sâu nghĩa nặng; lòng tốt. cảm ơn tình cảm sâu nặng của mọi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

深厚的情意:多谢各位的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深厚的情意。《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「還為吾謝界上亭長,勉思職事,有以自效,京兆不忘卿厚意。」《三國演義》第三四回:「昨承惠良馬,深感厚意。」

Cấu tạo: 厚 (hậu) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hậu ý: tình cảm sâu nặng/tình sâu nghĩa nặng/lòng tốt
  • Tần suất từ tình cảm sâu nặng; tình sâu nghĩa nặng; lòng tốt. cảm ơn tình cảm sâu nặng của mọi người; tình cảm sâu nặng; tình sâu nghĩa nặng; lòng tốt
  • Biên soạn 厚意 hòuyì n. kind thought; kindness; goodwill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的情意。《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「還為吾謝界上亭長,勉思職事,有以自效,京兆不忘卿厚意。」《三國演義》第三四回:「昨承惠良馬,深感厚意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深厚的情意:多谢各位的~。

Eng

  • JMdict kindness (shown by others)
  • JMdict courtesy
  • JMdict favor
  • JMdict favour
  • JMdict good offices
  • Cihui 厚意 hòuyì n. kind thought; kindness; goodwill; Xièxie nǐ de ∼. Thank you for your kindness. M:²fān/¹piàn
  • Tần suất từ 厚意 hòuyì n. kind thought; kindness; goodwill , Xièxie nǐ de ∼. Thank you for your kindness. M:²fān/¹piàn

Đức

  • Handedict Gunst

ja

  • JMdict 厚意(こうい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

厚利 · 厚厚 · 厚味 · 厚实 · 厚布 · 厚度 · 厚待 · 厚恩