厚愛

hòu ài hậu ái

Hán Việt: hậu ái · Pinyin: hòu ài

Tổng quan

ưu ái: yêu mến/yêu thích/yêu thương tha thiết/yêu quý

Cấu tạo: (hậu) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưu ái: yêu mến/yêu thích/yêu thương tha thiết/yêu quý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深愛。《韓非子.六反》:「故母厚愛處,子多敗,推愛也。」《儒林外史》第四五回:「我弟兄是寒士,蒙雲峰先生厚愛,凡事不恭,但望恕罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称对方对自己深切的喜爱或爱护:承蒙~。

Eng

  • CC-CEDICT to show great affection and care
  • Cihui 厚愛 òu'ài v. love dearly; dote on ◆f.e. 1. your kind thought; your kindness 2. great kindness
  • Cihui to show great affection and care

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鄙薄