鄙薄

bǐ bó bỉ bạc

Hán Việt: bỉ bạc · Pinyin: bǐ bó

Tổng quan

khinh thường | coi thường hô xấu thấp hèn. Cũng dùng làm tiếng tự khiêm nhường — Khinh rẻ. bỉ bạc bỉ bạc ☆Thô xấu thấp hèn. Cũng dùng làm tiếng tự khiêm nhường — Khinh rẻ.

Cấu tạo: (bỉ) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh thường | coi thường hô xấu thấp hèn. Cũng dùng làm tiếng tự khiêm nhường — Khinh rẻ. bỉ bạc bỉ bạc ☆Thô xấu thấp hèn. Cũng dùng làm tiếng tự khiêm nhường — Khinh rẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鄙視、輕視。《初刻拍案驚奇》卷二六:「你女兒心嫌錯了配頭,鄙薄其夫。」《老殘遊記》第六回:「昨兒聽先生鄙薄那肥遯鳴高的人,說道:『天地生才有限,不宜妄自菲薄。』這話,我兄弟五體投地的佩服!」 2.自謙之詞。《後漢書.卷八四.列女傳.袁隗妻傳》:「妾姊高行殊邈,未遭良匹,不似鄙薄,苟然而已。」 3.鄙陋淺薄。如:「風俗鄙薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻视;看不起~势利小人ㄧ脸上露出~的神情; 〈书〉浅陋微薄(多用做谦辞)~之志(微小的志向)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①轻视;看不起~势利小人ㄧ脸上露出~的神情。②〈书〉浅陋微薄(多用做谦辞)~之志(微小的志向)。

Eng

  • CC-CEDICT to despise|to scorn
  • Cihui to despise; to scorn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鄙夷 · 鄙弃 · 鄙视

Từ trái nghĩa

厚爱 · 尊重 · 重视