厚葬
hậu táng
Hán Việt: hậu táng · Pinyin: hòu zàng
Tổng quan
an táng trọng thể; an táng long trọng。用隆重的儀式安葬。也指耗費大量錢財辦理喪事。
Nghĩa
Việt
- Cihui an táng trọng thể; an táng long trọng。用隆重的儀式安葬。也指耗費大量錢財辦理喪事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隆重、盛大的喪葬。《論語.先進》:「顏淵死,門人欲厚葬之。」《墨子.節葬下》:「或以厚葬久喪,以為仁也?義也?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用隆重的仪式安葬;耗费大量钱财办理丧事。
Eng
- Cihui 厚葬 òuzàng v. bury with full honors; have an elaborate funeral ◆n. a lavish funeral