厚薄

hòu báo hậu bạc

Hán Việt: hậu bạc · Pinyin: hòu báo

Tổng quan

độ dày | cũng đọc là | thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia (viết tắt của 厚此薄彼) 1. độ dày; dày mỏng。厚度。 這塊板子的厚薄正合適。 độ dày của tấm ván này rất hợp. 2. dày mỏng; nặng nhẹ。指重視與輕視,優待與慢待,親近與疏遠。 都是朋友,為何要分厚薄? đều là bạn, tại sao lại phân biệt thân hay không?

Cấu tạo: (hậu) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ dày | cũng đọc là | thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia (viết tắt của 厚此薄彼) 1. độ dày; dày mỏng。厚度。 這塊板子的厚薄正合適。 độ dày của tấm ván này rất hợp. 2. dày mỏng; nặng nhẹ。指重視與輕視,優待與慢待,親近與疏遠。 都是朋友,為何要分厚薄? đều là bạn, tại sao lại phân biệt thân hay không?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.厚度。《三國演義》第八回:「別築郿塢,役民夫二十五萬人築之,其城郭高下厚薄一如長安。」 2.濃淡、稀稠。《周禮.天官.酒正》:「掌其厚薄之齊,以共王之四飲三酒之饌。」 3.多寡、大小。《文選.陸機.五等論》:「使其並賢居治,則功有厚薄;兩愚處亂,則過有深淺。」 4.親疏。《淮南子.主術》:「夫以一人之心而事兩主,或背而去,或欲身徇之,豈其趨舍厚薄之勢異哉?」 5.貴賤、貧富。《荀子.富國》:「故使或美或惡、或厚或薄、或佚或樂、或劬或勞,非特以為淫泰夸麗之聲,將以明仁之文、通仁之順也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厚度:这块板子的~正合适;指重视与轻视,优待与慢待,亲近与疏远的不同态度:都是朋友,为何要分~?

Eng

  • CC-CEDICT thickness|also pr. [hou4 bo2]
  • CC-CEDICT to favor one and discriminate against the other (abbr. for 厚此薄彼[hou4 ci3 bo2 bi3])
  • Cihui thickness; also pr.

ja

  • JMdict thickness|partiality