厚謝

hậu tạ

Hán Việt: hậu tạ

Tổng quan

hậu tạ

Cấu tạo: (hậu) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảm ơn nhiều. Ngày nay ta hiểu là biếu tặng tiền bạc của cải thật nhiều để cảm ơn. hậu tạ hậu tạ ☆Cảm ơn nhiều. Ngày nay ta hiểu là biếu tặng tiền bạc của cải thật nhiều để cảm ơn. hậu tạ。重重地感謝。
  • Cihui hậu tạ

Eng

  • Cihui 厚謝 òuxiè v. give sb. a rich reward

ja

  • JMdict deep gratitude