原主
nguyên chủ
Hán Việt: nguyên chủ · Pinyin: yuán zhǔ
Tổng quan
chủ cũ; nguyên chủ. 物歸原主 vật trở về chủ cũ; châu về hợp phố
1.原来的所有者,旧主。
擁有所有權的人。如:「物歸原主」。《福惠全書.卷一八.刑名部.逃人》:「若止背主投旗,審無挾制勒索者,交還原主。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 物歸原主
- Tần suất từ chủ cũ; nguyên chủ. 物歸原主 vật trở về chủ cũ; châu về hợp phố.; nguyên chủ: nguyên chủ/chủ cũ; chủ cũ
- Biên soạn 原主 yuánzhǔ n. 1. original owner 2. legal owner
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擁有所有權的人。如:「物歸原主」。《福惠全書.卷一八.刑名部.逃人》:「若止背主投旗,審無挾制勒索者,交還原主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.原来的所有者,旧主。
Eng
- Cihui 原主 yuánzhǔ n. 1. original owner 2. legal owner
- Tần suất từ 原主 yuánzhǔ n. 1. original owner 2. legal owner