原封

yuán fēng nguyên phong

Hán Việt: nguyên phong · Pinyin: yuán fēng

Tổng quan

nguyên xi; nguyên gốc; chưa mở ra。(原封兒)沒有開封的。泛指保持原來的樣子,一點不加變動的。 原封燒酒 rượu nấu còn nguyên gốc 原封不動 giữ nguyên 原封退回 trả lại nguyên vẹn

Cấu tạo: (nguyên) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên xi; nguyên gốc; chưa mở ra。(原封兒)沒有開封的。泛指保持原來的樣子,一點不加變動的。 原封燒酒 rượu nấu còn nguyên gốc 原封不動 giữ nguyên 原封退回 trả lại nguyên vẹn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保持原狀,未曾啟用過的。如:「這瓶是原封陳年老酒。」《紅樓夢》第六一回:「前兒那兩簍還擺在議事廳上,好好的原封沒動,怎麼就混賴起人來!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);属性词。没有开封的,泛指保持原来的样子,一点儿不加变动的:~烧酒|~不动|~退回。

Eng

  • Cihui 原封 uánfēng* n. (with) seal unbroken/intact