原心
nguyên tâm
Hán Việt: nguyên tâm · Pinyin: yuán xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.推究其心跡。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「春秋之義,原心定罪。」漢.王充《論衡.答佞》:「聖君原心省意,故誅故貰誤。」 2.原本的心意。《四遊記.南遊記.第四回》:「汝原心不改,敢題反詩,敢走何處?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推究本意; 本心,原意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.推究本意。 2.本心,原意。