原物
nguyên vật
Hán Việt: nguyên vật · Pinyin: yuán wù
Tổng quan
(thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên, (thuộc) nguyên bản chính, độc đáo, nguyên bản, người độc đáo; người lập dị con người đầu tiên, nguyên hình, nguyên mẫu, mẫu đầu tiên, (sinh vật học) thể nguyên sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên, (thuộc) nguyên bản chính, độc đáo, nguyên bản, người độc đáo; người lập dị con người đầu tiên, nguyên hình, nguyên mẫu, mẫu đầu tiên, (sinh vật học) thể nguyên sinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.原來的物品。《兒女英雄傳》第一五回:「他的鏢貨被人吃了去了,是我路見不平,趕上那廝打了一鞭,奪回原物。」也作「原物兒」。 2.法律上物以彼此的發生關係為區分標準,可以分為原物與孳息。原物者,發生孳息之物也。如果實是孳息,產生果實的果樹即是原物;利息是孳息,發生利息的本金即是原物。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原来的东西; 法学用语。又叫"母物"。"孳息"的对称。指生产收益之物及其权利。例如果树和土地为原物,果实和租金则为孳息。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原来的东西。 2.法学用语。又叫"母物"。"孳息"的对称。指生产收益之物及其权利。例如果树和土地为原物,果实和租金则为孳息。
Eng
- Cihui 原物 uánwù* n. original thing/item
ja
- JMdict the original