原罪
nguyên tội
Hán Việt: nguyên tội · Pinyin: yuán zuì
Tổng quan
tội tổ tông anh từ Ki tô giáo, chỉ điều lỗi lầm mà con người phạm phải ngay từ lúc đầu, tức tội tổ tông, tội của Adam và bà Eva. nguyên tội nguyên tội ☆Danh từ Ki tô giáo, chỉ điều lỗi lầm mà con người phạm phải ngay từ lúc đầu, tức tội tổ tông, tội của Adam và bà Eva.
Nghĩa
Việt
- Cihui tội tổ tông anh từ Ki tô giáo, chỉ điều lỗi lầm mà con người phạm phải ngay từ lúc đầu, tức tội tổ tông, tội của Adam và bà Eva. nguyên tội nguyên tội ☆Danh từ Ki tô giáo, chỉ điều lỗi lầm mà con người phạm phải ngay từ lúc đầu, tức tội tổ tông, tội của Adam và bà Eva.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 基督教的教義之一,因亞當和夏娃違背上帝命令,犯下罪過,因而失去了上帝的恩寵,此罪並流傳給後世,延綿不絕。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽宥罪过; 基督教重要教义之一。谓人类的始祖亚当和夏娃在伊甸园中,因受了蛇的诱惑,违背上帝命令,吃了禁果,这一罪过成了整个人类的原始罪过,故名。基督教并认为此罪一直传至所有后代,为此需要基督的救赎。亦喻指与生俱来的罪过。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽宥罪过。 2.基督教重要教义之一。谓人类的始祖亚当和夏娃在伊甸园中,因受了蛇的诱惑,违背上帝命令,吃了禁果,这一罪过成了整个人类的原始罪过,故名。基督教并认为此罪一直传至所有后代,为此需要基督的救赎。亦喻指与生俱来的罪过。
Eng
- CC-CEDICT original sin
- Cihui original sin
ja
- JMdict original sin