罪

zuìtộiNôm tội

Hán Việt: tội · Pinyin: zuì · Nôm: tội

Tổng quan

Nguyên là chữ tội [罪]

罪业 · 罪人 · 罪刑 · 罪名 · 罪咎 · 罪地 · 罪垢 · 罪報

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuì
Hán Việttội
Âm Nômtụi
Quảng Đôngzeoi6
Mân Namtsē
Nhật BảnTSUMI
Hàn Quốc죄
Chú âmㄏㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzuaix
Baxter-Sagart[dz]ˤujʔ
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤujʔ
Phản thiết徂賄切
Thanh mẫu從
Vận賄
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tội lỗi. Làm phạm phép luật phải phạt gọi là tội. Làm quan tự nói nhún mình là đãi tội [待罪], nghĩa là tự nói nhún mình là tài không xứng ngôi vậy. Lỗi lầm. Làm lầm, làm bậy khiến cho người ta giận gọi là đắc tội [得罪], tự nhận lỗi mình gọi là tạ tội [謝罪]. Người ta lầm lỗi mình tự cho là vì mình không biết răn bảo cũng gọi là tội. Các vua ngày xưa ban chiếu tự nhận là có lỗi với dân gọi là tội kỷ chiếu [罪己詔]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tội 罪 dt. tội lỗi. Tội ai cho nấy cam danh phận, chớ có thân sơ mới trượng phu. (Bảo kính 152.7). Ss tội ai nấy chịu. Tng. ai làm người nấy chịu. Tng
  • Giản Dị Hán Nôm tụi tụi bay [Eng: you]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tội bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì [Eng: be criminal; to have/take pity on somebody]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tội Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tội Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tội Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.過失。如:「將功贖罪」、「戴罪立功」。《史記.卷七.項羽本紀》:「此天之亡我,非戰之罪也。」 2.犯法的行為。如:「犯罪」、「俯首認罪」。《易經.解卦.象曰》:「雷雨作解,君子以赦過宥罪。」 3.苦痛、苦難。如:「活受罪」、「受不了這個罪!」 4.刑罰。如:「死罪可免,活罪難逃。」《史記.卷八.高祖本紀》:「殺人者死,傷人及盜抵罪!」 [動] 歸咎、責備。如:「歸罪」、「怪罪」。《左傳.莊公十一年》:「禹、湯罪己,其興也悖焉; 桀、紂罪人,其亡也忽焉。」《孟子.滕文公下》:「罪我者,其惟春秋乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罪 (会意。从辛,从自,言罪人蹙鼻苦辛之忧,自亦声。本义作恶或犯法的行为) 同本义 辠,犯法也。--《说文》。秦以辠似皇字,改用罪。 辜辟戾辠也。经传皆以罪为之。--《尔雅》 畏此罪罟。--《诗·小雅·小明》 君子以赦过宥罪。--《易·解卦象下传》 无功不赏,无罪不罚。--《荀子·王制》 离桓之罪。--《国语·晋语》 或闻无罪。--《史记·陈涉世家》 恶不忍闻,罪不容诛。--《汉书》 治臣之罪。--诸葛亮《出师表》 某知罪矣。--宋·王安石《答司马谏议书》 又如罪首(罪魁祸首); 罪失(罪愆和过 罪(辠)zuì ⒈犯法,犯法的行为~犯。~恶。~大恶极。~行累累。 ⒉刑罚判~。免~。死~。 ⒊过失~过。恕~。 ⒋将罪过归于~己。 ⒌痛苦,苦难遭~。受~。

Eng

  • CC-CEDICT guilt, crime, fault, blame, sin
  • CC-CEDICT variant of 罪[zui4], crime
  • JMdict crime
  • JMdict sin
  • JMdict wrongdoing
  • JMdict indiscretion
  • JMdict penalty

ja

  • JMdict 罪(つみ)
  • JMdict 罪(ざい)

other

  • Nguồn khác 를 짓다

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:辠、𡈚【廣韻】徂賄切【集韻】粗賄切,𠀤音㠑。【說文】捕魚竹罔。【易·解卦】君子以赦過宥罪。【書·大禹謨】罪疑惟輕。

Thuyết Văn

捕魚竹网。 从网。非聲。 秦㠯爲辠字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

竹字葢衍。小徐無竹网二字。 聲字舊缺。今補。本形聲之字。始皇改爲會意字也。徂賄切。十五部。 文字音義云。始皇以辠字似皇。乃改爲罪。按經典多出秦後。故皆作罪。罪之本義少見於竹帛。小雅。畏此罪。大雅。天降罪。亦辠也。

【罪】(tội) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) , Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: 徂賄切 → tò + hối Nghĩa: 捕魚竹网。 từ 网。 phi (không phải) thanh。秦㠯爲辠字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 辠 · 𡈚 · 𦋛 · 𦤖 · 辠 · 辠