原貌
nguyên mạo
Hán Việt: nguyên mạo · Pinyin: yuán mào
Tổng quan
hình dạng gốc
Nghĩa
Việt
- Cihui hình dạng gốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原來的樣子。如:「由於濫墾濫伐,山林遭受破壞,原貌盡失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原来的面貌;本来的样子:保持~。
Eng
- CC-CEDICT the original form
- Cihui the original form