厢房

xiāng fángsương phòng

Hán Việt: sương phòng · Pinyin: xiāng fáng

Tổng quan

chái nhà; hiên nhà. chái đông 西廂房. chái tây

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正房两旁的房屋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正房前,左右兩邊的房舍。《初刻拍案驚奇》卷三:「空地上有三四塊太湖石疊著,正中有三間正房,有兩間廂房。」《儒林外史》第六回:「媳婦住著正屋,婆婆倒住著廂房,天地世間,也沒有這個道理!」也作「箱房」。

Cấu tạo: 廂 (sương) + 房 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh (của ngôi nhà truyền thống)
  • Cihui phòng bên
  • Tần suất từ sương bàng/sương phòng: sương phòng/chái nhà/hiên nhà; chái nhà; hiên nhà
  • Biên soạn 廂房 iāngfáng* n. wing of a house; wing-room

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正房前,左右兩邊的房舍。《初刻拍案驚奇》卷三:「空地上有三四塊太湖石疊著,正中有三間正房,有兩間廂房。」《儒林外史》第六回:「媳婦住著正屋,婆婆倒住著廂房,天地世間,也沒有這個道理!」也作「箱房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正房两旁的房屋。
  • Kaggle Zh-Vi wing-room

Eng

  • Cihui wing (of a traditional house); side room
  • Tần suất từ 廂房 iāngfáng* n. wing of a house; wing-room

Đức

  • Handedict Seitenflügel

Từ liên quan

Gần nghĩa

厢子 · 房丈 · 房下 · 房东 · 房中 · 房主 · 房事 · 房产