廚師
trù sư
Hán Việt: trù sư · Pinyin: chú shī
Tổng quan
đầu bếp
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu bếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掌理廚房烹飪事務的師傅。也稱為「廚師傅」、「廚司務」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长于烹调并以此为业的人。
Eng
- CC-CEDICT cook|chef
- Cihui cook; chef