厨师

chú shītrù sư

Hán Việt: trù sư · Pinyin: chú shī

Tổng quan

đầu bếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

长于烹调并以此为业的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掌理廚房烹飪事務的師傅。也稱為「廚師傅」、「廚司務」。

Cấu tạo: 廚 (trù) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầu bếp
  • VietPhrases trù sư
  • Biên soạn 廚師 chúshī n. cook; chef M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌理廚房烹飪事務的師傅。也稱為「廚師傅」、「廚司務」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长于烹调并以此为业的人。
  • Kaggle Zh-Vi chef

Eng

  • Cihui cook; chef

Đức

  • Handedict Koch, Küchenchef

Từ liên quan

Gần nghĩa

厨师长 · 厨下 · 厨余 · 厨具 · 厨卫 · 厨司 · 厨娘 · 厨子