廚房

chú fáng trù phòng

Hán Việt: trù phòng · Pinyin: chú fáng

Tổng quan

nhà bếp | LT:間|间

Cấu tạo: (trù) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà bếp | LT:間|间

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 烹調食物的地方。《儒林外史》第四五回:「把廚房裡的碗兒,盞兒,碟兒,打的粉碎。」《紅樓夢》第四三回:「賈母點頭笑道:『難為他想著。……那湯雖好,就只不對稀飯。』鳳姐聽了,連忙答應,命人去廚房傳話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做饭菜的屋子。

Eng

  • CC-CEDICT kitchen|CL:間|间[jian1]
  • Cihui kitchen; CL:間|间

ja

  • JMdict kitchen|galley|(Internet) troll