厌兵

yếm binh

Hán Việt: yếm binh

Tổng quan

Cấu tạo: (yếm) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厭戰。唐.錢起〈江行無題〉詩一○○首之一二:「靜聽江叟語,俱是厭兵人。」《五代史平話.梁史.卷上》:「九月,黃巢攻廣州甚急,為見朝廷軍聲再震,遂有厭兵的意思。」