厮兒

tư nhi

Hán Việt: tư nhi

Tổng quan

TƯ NHI Trẻ con. Tiết Huệ Trung Quốc sư trong TĐT q.3 ghi: 座主解經解論、與此厮兒見解何殊? Tọa chủ hiểu kinh luận cùng với trẻ con thấy hiếu đâu có khác gì?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.小男孩。元.關漢卿《魯齋郎.楔子》:「一雙兒女,廝兒叫做喜童,女兒叫做嬌兒。」元.王實甫《西廂記.第一本.楔子》:「一個小廝兒,喚做歡郎。」 2.對男子輕蔑的稱呼。《警世通言.卷三○.金明池吳清逢愛愛》:「去年今日合家去上墳,不知何處來三個輕薄廝兒,和他喫酒,見我回來散了。」

Cấu tạo: 廝 (tư) + 兒 (nhi)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Huệ Trung Quốc sư trong TĐT q
  • Nguồn khác 3 ghi: 座主解經解論、與此厮兒見解何殊? Tọa chủ hiểu kinh luận cùng với trẻ con thấy hiếu đâu có khác gì?

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌