廝兒

tư nhi

Hán Việt: tư nhi

Tổng quan

TƯ NHI Trẻ con. Tiết Huệ Trung Quốc sư trong TĐT q.3 ghi: 座主解經解論、與此厮兒見解何殊? Tọa chủ hiểu kinh luận cùng với trẻ con thấy hiếu đâu có khác gì?

Cấu tạo: (tư) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TƯ NHI Trẻ con. Tiết Huệ Trung Quốc sư trong TĐT q.3 ghi: 座主解經解論、與此厮兒見解何殊? Tọa chủ hiểu kinh luận cùng với trẻ con thấy hiếu đâu có khác gì?