廝勾
tư câu
Hán Việt: tư câu · Pinyin: sī gōu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相近;接近问蓬山别后,几度春归?归去晚,开得蟠桃厮勾; 将近;将要今孙子遭围,厮勾死也。
- Tân Hoa Tự Điển ①相近;接近问蓬山别后,几度春归?归去晚,开得蟠桃厮勾。②将近;将要今孙子遭围,厮勾死也。
Hán Việt: tư câu · Pinyin: sī gōu