廝打

sī dǎ tư đả

Hán Việt: tư đả · Pinyin: sī dǎ

Tổng quan

đánh nhau | ẩu đả

Cấu tạo: (tư) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh nhau | ẩu đả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相打。《水滸傳》第一回:「洪太尉倒在樹根底下,諕的三十六個牙齒,捉對兒廝打。」《三國演義》第二八回:「只見郭常之子倒在地上叫喚,從人正與莊客廝打。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相打。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相打。

Eng

  • CC-CEDICT to come to blows; to tussle
  • Cihui to come to blows; to tussle