廝波

sī bō tư ba

Hán Việt: tư ba · Pinyin: sī bō

Tổng quan

Cấu tạo: (tư) + (ba)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋时称无正当职业,专在酒楼﹑妓院侍奉顾客的闲汉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋时称无正当职业,专在酒楼﹑妓院侍奉顾客的闲汉。