厲行

lì xíng lệ hành

Hán Việt: lệ hành · Pinyin: lì xíng

Tổng quan

làm (gì đó) một cách nghiêm ngặt | nghiêm túc

Cấu tạo: (lệ) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm (gì đó) một cách nghiêm ngặt | nghiêm túc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 認真、嚴格的執行。如:「為避免社會治安敗壞,警政單位厲行掃黑政策。」也作「勵行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严格实行~节约。

Eng

  • CC-CEDICT to do (sth) with rigor; rigorously
  • Cihui 厲行 lìxíng v. 1. rigorously enforce 2. strive to conduct oneself well