去事
khứ sự
Hán Việt: khứ sự · Pinyin: qù shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 往事。漢.陸賈《新語.至德》:「斯乃去事之戒,來事之師也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 往事; 离职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.往事。 2.离职。
Eng
- Cihui 去事 qùshì n. past events