去住
khứ trụ
Hán Việt: khứ trụ · Pinyin: qù zhù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 去留。唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「清渭東流劍閣深,去住彼此無消息。」唐.司空曙〈峽口送友人〉詩:「峽口花飛欲盡春,天涯去住淚沾巾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹去留。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹去留。
Eng
- Cihui 去住 ùzhù v.p. now go, now stay; sometimes go, sometimes stay