去信
khứ tín
Hán Việt: khứ tín · Pinyin: qù xìn
Tổng quan
gửi thư cho | viết thư cho
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi thư cho | viết thư cho
Eng
- CC-CEDICT to send a letter to; to write to
- Cihui 去信 ùxìn v.o. write/send a letter to sb. | Wǒ gěi māma ∼ le. I've written a letter to my mother.